Khuyến mãi
Trang chủ » Hướng dẫn » Các Kiểu Dữ Liệu Trong SQL Server: Bạn Có Biết?

Các Kiểu Dữ Liệu Trong SQL Server: Bạn Có Biết?

Mỗi biểu thức, biến hay cột đều có 1 kiểu dữ liệu trong SQL Server. Bạn có thể dùng những kiểu dữ liệu này trong khi tạo các bảng của bạn. Bài viết sau đây, BKNS sẽ gửi đến bạn những thông tin về các kiểu dữ liệu trong SQL. Hãy cùng tham khảo ngay nhé.

Các kiểu dữ liệu trong SQL

Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

Dưới đây là 7 kiểu dữ liệu trong SQL Server cơ bản nhất

1. Kiểu dữ liệu Binary trong SQL Serer

Kiểu dữ liệuMiêu tả
imageĐộ dài tối đa là 2.147.483.647 byte (dữ liệu binary có độ dài có thể thay đổi)
varbinary (max)Độ dài tối đa là 231 byte, dữ liệu binary có độ dài có thể thay đổi (chỉ với SQL Server 2005)
varbinaryĐộ dài tối đa là 8.000 byte (dữ liệu binary có độ dài có thể thay đổi)
binaryĐộ dài tối đa là 8.000 byte (dữ liệu binary có độ dài không thể thay đổi)

 

2. Kiểu dữ liệu Unicode Character String

Kiểu dữ liệuMiêu tả
ntextĐộ dài tối đa đến 1.073.741.823 ký tự
nvarchar (max)Độ dài tối đa là 231 ký tự, Unicode có độ dài có thể thay đổi
nvarcharĐộ dài tối đa đến 4.000 ký tự (Unicode có độ dài có thể thay đổi)
ncharĐộ dài tối đa đến 4.000 ký tự (Unicode có độ dài cố định)

 

3. Kiểu dữ liệu Character String (kiểu chuỗi) trong SQL

Kiểu dữ liệu

Miêu tả
textKhông chứa Unicode, độ dài tối đa đến 2.147.483.647 ký tự, dữ liệu không phải Unicode có độ dài có thể thay đổi
varchar(max)Không chứ Unicode, độ dài tối đa đến 231 ký tự, dữ liệu không phải Unicode có độ dài có thể thay đổi
varcharKhông chứa Unicode, độ dài tối đa đến 8.000 ký tự (dữ liệu không phải Unicode có độ dài có thể thay đổi)
charKhông chứa Unicode, độ dài tối đa đến 8.000 ký tự (dữ liệu không phải Unicode có độ dài không thể thay đổi)

 

4. Kiểu dữ liệu Date và Time trong SQL

Kiểu dữ liệuTừTới
timeLưu trữ 1 time dạng 12:30 P.M
dateLưu trữ 1 date dạng June 30,1991
smalldatetimeJan 1,1900Jun 6, 2079
datetimeJan 1, 1753Dec 31, 9999

 

5. Kiểu dữ liệu Approximate Numeric trong SQL

Kiểu dữ liệuTừTới
real-3.40E + 383.40E + 38
float-1.79E + 3081.79E + 308

 

6. Kiểu dữ liệu Exact Numeric (số chính xác, không sai số) trong SQL

Kiểu dữ liệuTừ Tới
smallmoney– 214,748.3648+214,748.3647
money-922,337,203,685,477.5808+922,337,203,685,477.5807
numeric-10^38 +110^38 -1
decimal-10^38 +110^38 -1
bit01
tinyint0225
smallint-32,76832,767
int-2,147,483,6482,147,483,647
bigint-9,223,372,036,854,775,8089,223,372,036,854,775,807

 

7. Những kiểu dữ liệu khác trong SQL

Kiểu dữ liệuMiêu tả
tableLưu giữ một tập hợp kết quả để xử lý vào lần sau
cursorTham chiếu tới một đối tượng con trỏ (Cursor)
xmlLưu giữ dữ liệu XML. Bạn có thể lưu giữ xml trong một column hoặc một biến (chỉ với SQL Server 2005)
uniqueidentifierLưu giữ một định danh chung (Globally Unique Identifier – GUID)
timestampLưu giữ một số duy nhất mà được cập nhật mỗi khi một hàng được cập nhật
sql_variantLưu giữ các giá trị của các kiểu dữ liệu đa dạng được hỗ trợ bởi SQL Server, ngoại trừ text, ntext, và timestamp

 

Vậy là bài viết sau đây BKNS sẽ gửi đến bạn thông tin về các kiểu dữ liệu trong SQL. Nếu bạn còn thắc mắc nào thì hãy để lại bình luận ở dưới để được giải đáp. Đừng quên truy cập website bkns.vn để được biết thêm nhiều thông tin hữu ích khác nữa nhé. 

Call Back Icon

Xin chào quý khách!

Quý khách đang cần tư vấn dịch vụ, xin vui lòng nhập số điện thoại để chúng tôi gọi lại.

Tổng đài 24/07: 1900 63 68 09

Đăng ký nhanh dịch vụ

Quý khách vui lòng gửi yêu cầu cho BKNS, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay với bạn.