Khuyến mãi
Trang chủ » Hướng dẫn » Server » Một số lệnh hữu ích để kiểm tra dung lượng đĩa trong Linux

Một số lệnh hữu ích để kiểm tra dung lượng đĩa trong Linux

Một số lệnh hữu ích để kiểm tra dung lượng đĩa trong Linux

Trong quá trình sử dụng VPS hay Server linux bạn sẽ cần kiểm tra ổ đĩa hay thư mục nào dẫn tới đầy dung lượng tuy nhiên không phải ai cũng biết cách kiểm tra.Vậy hôm nay BKNS sẽ hướng dẫn các bạn sử dụng một số lệnh hữu ích để kiểm tra nhé.

 

1. Kiểm tra dung lượng tổng của hệ thống.

Lệnh “ df ” hiển thị thông tin về tên thiết bị, tổng số khối, tổng dung lượng ổ đĩa, dung lượng ổ đĩa đã sử dụng, dung lượng ổ đĩa khả dụng và các điểm gắn kết trên hệ thống tệp.

[root@bkns ~]# df -h
Filesystem      Size  Used Avail Use% Mounted on
devtmpfs        3.9G     0  3.9G   0% /dev
tmpfs           3.9G     0  3.9G   0% /dev/shm
tmpfs           3.9G  8.8M  3.9G   1% /run
tmpfs           3.9G     0  3.9G   0% /sys/fs/cgroup
/dev/sda1        40G  5.3G   35G  14% /
/dev/sdb1        16G   45M   15G   1% /backups
tmpfs           783M     0  783M   0% /run/user/0

2. Hiển thị thông tin về tất cả mức sử dụng dung lượng đĩa của hệ thống tệp

Tương tự như trên, nhưng nó cũng hiển thị thông tin của hệ thống tệp cùng với tất cả việc sử dụng đĩa hệ thống tệp và sử dụng bộ nhớ của chúng.

[root@bkns ~]# df -a
Filesystem     1K-blocks    Used Available Use% Mounted on
sysfs                  0       0         0    - /sys
proc                   0       0         0    - /proc
devtmpfs         3993604       0   3993604   0% /dev
securityfs             0       0         0    - /sys/kernel/security
tmpfs            4004184       0   4004184   0% /dev/shm
devpts                 0       0         0    - /dev/pts
tmpfs            4004184    8988   3995196   1% /run
tmpfs            4004184       0   4004184   0% /sys/fs/cgroup
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/systemd
pstore                 0       0         0    - /sys/fs/pstore
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/cpuset
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/cpu,cpuacct
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/memory
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/perf_event
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/pids
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/net_cls,net_prio
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/blkio
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/devices
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/freezer
cgroup                 0       0         0    - /sys/fs/cgroup/hugetlb
configfs               0       0         0    - /sys/kernel/config
/dev/sda1       41931776 5530360  36401416  14% /
systemd-1              0       0         0    - /proc/sys/fs/binfmt_misc
mqueue                 0       0         0    - /dev/mqueue
hugetlbfs              0       0         0    - /dev/hugepages
debugfs                0       0         0    - /sys/kernel/debug
/dev/sdb1       16381820   45080  15481548   1% /backups
tmpfs             800840       0    800840   0% /run/user/0

3. Hiển thị thông tin của / home File System

Để xem thông tin của /home hãy sử dụng lệnh sau:

[root@bkns ~]# df -hT /home
Filesystem     Type  Size  Used Avail Use% Mounted on
/dev/sda1      xfs    40G  5.3G   35G  14% /

4. Hiển thị dung lượng tổng của folder

Kiểm tra dung lượng của thư mục /home/

[root@bkns ~]# du -sh /home/
40G     /home/

5. Hiển thị các phân vùng ổ đĩa.

[root@bkns ~]# fdisk -l

Disk /dev/sdb: 17.2 GB, 17179869184 bytes, 33554432 sectors
Units = sectors of 1 * 512 = 512 bytes
Sector size (logical/physical): 512 bytes / 512 bytes
I/O size (minimum/optimal): 512 bytes / 512 bytes
Disk label type: dos
Disk identifier: 0x06f3e4a6

   Device Boot      Start         End      Blocks   Id  System
/dev/sdb1            2048    33554431    16776192   83  Linux

Disk /dev/sda: 42.9 GB, 42949672960 bytes, 83886080 sectors
Units = sectors of 1 * 512 = 512 bytes
Sector size (logical/physical): 512 bytes / 512 bytes
I/O size (minimum/optimal): 512 bytes / 512 bytes
Disk label type: dos
Disk identifier: 0x000adf75

   Device Boot      Start         End      Blocks   Id  System
/dev/sda1   *        2048    83886079    41942016   83  Linux

6. Tìm kiếm 10 file/folder chiếm dung lượng trong VPS/Server

[root@bkns~]# du -a /var/ | sort -n -r | head -10
663516  /var/
412928  /var/lib
253356  /var/lib/mysql
239616  /var/lib/mysql/ibdata1
145940  /var/lib/rpm
136584  /var/lib/rpm/Packages
127824  /var/log
122708  /var/cache
121360  /var/cache/yum/x86_64/7
121360  /var/cache/yum/x86_64

Nếu bạn muốn convert thông tin byte thành MB, KB thì dùng lệnh sau:

[root@bkns var]# du -hsx * | sort -rh | head -10
404M    lib
125M    log
120M    cache
16K     named
12K     spool
12K     opt
8.0K    db
0       yp
0       www
0       tmp

Như vậy BKNS đã hướng dẫn bạn sử dụng một số lệnh để thao tác kiểm tra dung lượng ổ đĩa trong linux.

Chúc bạn thành công !

Tình ICT BKNS

 

 

 

 

 

Call Back Icon

Xin chào quý khách!

Quý khách đang cần tư vấn dịch vụ, xin vui lòng nhập số điện thoại để chúng tôi gọi lại.

Tổng đài 24/07: 1900 63 68 09

Đăng ký nhanh dịch vụ

Quý khách vui lòng gửi yêu cầu cho BKNS, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay với bạn.