Mô tả / Gói cướcBK-01 VDCBK-02 VDCBK-03 VDCBK-04 VDCBK-05 VDCBK-06 VDC
II. Cước hàng tháng tại VNPT1.800.0002.500.0003.700.0005.000.0006.200.00015.500.000
Giá cước 1 tháng tại BKNS1.500.000     
1. Chỗ đặt máy chủ1U1U1U1U1U1U
2. Công suất điện300W300W300W300W300W300W
3. Lưu lượng thông tinKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
4. Băng thông trong nước100Mbps100Mbps200Mbps300Mbps400Mbps1Gbps
5. Băng thông quốc tế3Mbps6Mbps10Mbps15Mbps20Mbps30Mbps
6. Cổng cắm mạng100Mbps100Mbps1Gbps1Gbps1Gbps1Gbps
7. Điện máy nổ dự phòng
8. UPS
9. IP address01IP/máy
10. Hỗ trợ kĩ thuật24/7
11. IPv6Miễn phí
III. Dịch vụ bổ sung ( VNĐ/tháng)
1. Thêm 1 địa chỉ IP45.00045.00045.00045.00045.00045.000
2. Không gian Rack 1U tăng thêm200.000200.000200.000200.000200.000200.000
3. Nâng cấp băng thông thêm 100MbpsN/a1.500.0001.500.0001.500.0001.500.000N/a
4. Bổ sung thêm 100W công suất điện200.000200.000200.000200.000200.000200.000
5. Thuê hệ thống Firewall350.000350.000350.000350.000350.000350.000
5. Đặt thiết bị 1U/50W1.000.0001.000.0001.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
6. Đặt thiết bị dưới 1U/50W500.000500.000500.000500.000500.000500.000
7. Đường cáp Local RJ451.000.0001.000.0001.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
8. Đường cáp quang Back-end1.000.0001.000.0001.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Thanh toán tối thiểu3 tháng
 

Ưu đãi:

– Miễn phí công cụ giám sát băng thông.

– Miễn phí nối mạng LAN (1Gbs) khi đặt từ 2 máy chủ trở lên.

– Miễn phí cài đặt hoặc cài lại hệ điều hành (2 lần/tháng)

Lưu ý:

- Giá chưa bao gồm VAT 10%

- Bảng giá áp dụng từ 17/10/2016